giống như in

Học thuật
Thân thiện
giống như in

Hai đứa trẻ giống như in với nhau.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Rất giống, giống hệt như: Dùng để nhấn mạnh sự tương đồng, giống nhau đến mức độ cao, như thể được in ra từ một khuôn mẫu.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Hai anh em sinh đôi ấy trông giống như in. (Hai anh em sinh đôi ấy trông giống hệt nhau.)
    • ấy bắt chước giọng của ca đó giống như in. ( ấy bắt chước giọng của ca đó y hệt.)
    • Bản sao bức tranh này được làm giống như in so với bản gốc. (Bản sao bức tranh này được làm giống hệt như bản gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giống như in" trong văn nói nhấn mạnh: Thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự giống nhau một cách tuyệt đối, không sai khác.
    • Lời kể của hai nhân chứng giống như in, khiến cảnh sát rất tin tưởng. (Lời kể của hai nhân chứng giống hệt nhau, khiến cảnh sát rất tin tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Giống hệt (tính từ): Hoàn toàn giống nhau, không điểm khác biệt.

    • Hai chiếc váy này giống hệt nhau. (Hai chiếc váy này giống nhau hoàn toàn.)
  • Y như (cụm từ): Giống y hệt, thường dùng trong so sánh.

    • Giọng nói của cậu ấy y như bố. (Giọng nói của cậu ấy y hệt như bố.)
  • Như đúc (thành ngữ): Rất giống, thường dùng cho người ( dụ: con giống bố/mẹ như đúc).

    • Cậu con trai như đúc khuôn mặt người cha. (Cậu con trai khuôn mặt giống hệt người cha.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống hệt: Hoàn toàn giống nhau.
  • Y chang: Giống y nguyên, không thay đổi (thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam).
  • Không khác gì: Gần như hoàn toàn giống.
Thành ngữ liên quan
  • Giống như hai giọt nước: Thành ngữ so sánh sự giống nhau tuyệt đối giữa hai người hoặc hai vật.

    • Hai chị em ấy giống như hai giọt nước. (Hai chị em ấy giống nhau như đúc.)
  • Một khuôn một phép: Thành ngữ chỉ sự giống nhau do tuân theo cùng một quy tắc, khuôn mẫu.

    • Các bài văn của học sinh viết một khuôn một phép. (Các bài văn của học sinh viết giống hệt nhau.)
giống như in

Hai đứa trẻ giống như in với nhau.

  1. Giống lắm.

Proverbs and Idioms